Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
/
当事人
当事人
đương sự nhân
phát lại âm thanh; phát âm (đã ghi)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5856
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phát lại âm thanh; phát âm (đã ghi)
中涉及某事或纠纷的人shèjí mǒu shì huò jiūnfen de rén
- 。
Cả hai bên liên quan đều đồng ý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
当事人
Phồn thể當事人
đương sự nhân
phát lại âm thanh; phát âm (đã ghi)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5856
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phát lại âm thanh; phát âm (đã ghi)
中涉及某事或纠纷的人shèjí mǒu shì huò jiūnfen de rén
- 。
Cả hai bên liên quan đều đồng ý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)