当事人

当事人
dāngshìrén
đương sự nhân

phát lại âm thanh; phát âm (đã ghi)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5856
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phát lại âm thanh; phát âm (đã ghi)

    涉及某事或纠纷的人shèjí mǒu shì huò jiūnfen de rén

    • Cả hai bên liên quan đều đồng ý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, âm thanh)BỘ
  • đương(tương đương, đúng lúc)HÀI THANH

Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.