传讯

传讯
chuánxùn
truyền tấn

triệu tập (nhân chứng); tống đạt lệnh hầu tòa; truy tố (người vi phạm) (pháp lý)

2 nghĩa#23574
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    triệu tập (nhân chứng); tống đạt lệnh hầu tòa; truy tố (người vi phạm) (pháp lý)

    • Thẩm phán đã triệu tập nhân chứng.

  2. động từ

    (Đài) nhắn tin; gửi tin nhắn

    • Xin hãy nhắn tin cho tôi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.