传出

传出
chuánchū
truyền xuất

truyền ra; lan ra

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#20470
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truyền ra; lan ra

    • Tin tức này đã được truyền đi rồi.

  2. động từ

    lan truyền ra; phát tán; truyền ra ngoài

    • Tin tức này nhanh chóng được lan truyền.

  3. tính từ

    dẫn ra; hướng ly tâm (dây thần kinh ly tâm)

    • Dây thần kinh truyền xuất.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.