传出
传出
truyền xuất
truyền ra; lan ra
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#20470
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
truyền ra; lan ra
- 。
Tin tức này đã được truyền đi rồi.
- 貳动động từ
lan truyền ra; phát tán; truyền ra ngoài
- 。
Tin tức này nhanh chóng được lan truyền.
- 參形tính từ
dẫn ra; hướng ly tâm (dây thần kinh ly tâm)
- 。
Dây thần kinh truyền xuất.
Đang tải…
传出
Phồn thể傳出
truyền xuất
truyền ra; lan ra
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#20470
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
truyền ra; lan ra
- 。
Tin tức này đã được truyền đi rồi.
- 貳动động từ
lan truyền ra; phát tán; truyền ra ngoài
- 。
Tin tức này nhanh chóng được lan truyền.
- 參形tính từ
dẫn ra; hướng ly tâm (dây thần kinh ly tâm)
- 。
Dây thần kinh truyền xuất.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại