传入

传入
chuán
truyền nhập

truyền vào; du nhập

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truyền vào; du nhập

    • Quốc gia này nhập khẩu một lượng lớn hàng hóa mỗi năm.

  2. động từ

    truyền vào; du nhập

    • Virus lây truyền qua không khí.

  3. động từ

    truyền vào; nhập vào; (sinh lý) hướng tâm (dẫn truyền vào trung khu)

    • Tín hiệu này truyền vào não.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.