传三过四

传三过四
chuánsānguò
truyền tam quá tứ

đồn thổi; truyền miệng từ người này sang người khác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đồn thổi; truyền miệng từ người này sang người khác

    • Đừng lan truyền tin đồn.

  2. động từ

    tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)

    • Cô ấy thích buôn chuyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.