任职

任职
rènzhí
nhiệm chức

đảm nhiệm chức vụ; nhậm chức

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#16635
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đảm nhiệm chức vụ; nhậm chức

    • Anh ấy nhậm chức ở đây.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.