Tới nội dung chính

任职

任职
rènzhí
nhiệm chức

đảm nhiệm chức vụ; nhậm chức

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#16635
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đảm nhiệm chức vụ; nhậm chức

    • 。

      Anh ấy nhậm chức ở đây.

任
Rén
nhiệm
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu