免职

免职
miǎnzhí
miễn chức

miễn chức; cách chức

HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    miễn chức; cách chức

    • Anh ấy đã bị miễn chức.

  2. động từ

    bãi miễn chức vụ; cách chức

  3. động từ

    hạ xuống; giảm xuống; điều chỉnh giảm

  4. động từ

    bãi chức; miễn chức; cách chức

  5. động từ

    bãi chức; miễn chức; cách chức

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!

(xếp dọc)
(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.