Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
董事长
董事长
đổng sự trưởng
chủ tịch hội đồng quản trị
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#14905
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ tịch hội đồng quản trị
中公司董事会的主要负责人gōngsī dǒngshì huì de zhǔyào fùzé rén
- 。
Ông ấy là chủ tịch hội đồng quản trị của công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
董事长
Phồn thể董事長
đổng sự trưởng
chủ tịch hội đồng quản trị
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#14905
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ tịch hội đồng quản trị
中公司董事会的主要负责人gōngsī dǒngshì huì de zhǔyào fùzé rén
- 。
Ông ấy là chủ tịch hội đồng quản trị của công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)