价廉物美

价廉物美
jiàliánměi
giá liêm vật mỹ

giá rẻ chất lượng tốt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    giá rẻ chất lượng tốt [thành ngữ]

    • Hàng hóa ở cửa hàng này vừa rẻ vừa đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.