以太网络端口

以太网络端口
tàiwǎngluòduānkǒu
dĩ thái võng lạc đoan khẩu

cổng mạng Ethernet

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cổng mạng Ethernet

    • Bộ định tuyến này có bốn cổng Ethernet.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.