- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
cổng mạng Ethernet
cổng mạng Ethernet
Bộ định tuyến này có bốn cổng Ethernet.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
cổng mạng Ethernet
cổng mạng Ethernet
Bộ định tuyến này có bốn cổng Ethernet.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.