替代

替代
dài
thế đại

thay thế; thay cho

HSK 4 (3.0)3 nghĩa#9284
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thay thế; thay cho

    用一个人或事物代替另一个人或事物yòng yī gè rén huò shìwù dàitì lìng yī gè rén huò shìwù

    • Anh ấy đã thay thế vị trí của tôi.

  2. động từ

    thay thế; thay thế vị trí của

    用一个人或事物代替另一个yòng yī ge rén huò shìwù dàitì lìng yī ge

    • Không ai có thể thay thế bạn.

  3. động từ

    thay thế nhau; luân phiên

    用一个东西代替另一个东西yòng yī ge dōngxi dàitì lìng yī ge dōngxi

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phu(người đàn ông, chồng)HỘI Ý
  • viết(nói rằng, mặt trời (biến thể))BỘ

Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.