Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
/
引见
引见
dẫn kiến
giới thiệu (ai đó với người khác)
2 nghĩa#33586
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giới thiệu (ai đó với người khác)
- 。
Xin bạn giới thiệu một chút.
- 貳动động từ
giới thiệu (đặc biệt là dâng tâu lên hoàng đế); tiến kiến
- 。
Anh ấy giới thiệu tôi với ông chủ.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
引见
Phồn thể引見
dẫn kiến
giới thiệu (ai đó với người khác)
2 nghĩa#33586
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giới thiệu (ai đó với người khác)
- 。
Xin bạn giới thiệu một chút.
- 貳动động từ
giới thiệu (đặc biệt là dâng tâu lên hoàng đế); tiến kiến
- 。
Anh ấy giới thiệu tôi với ông chủ.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung