引见

引见
yǐnjiàn
dẫn kiến

giới thiệu (ai đó với người khác)

2 nghĩa#33586
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giới thiệu (ai đó với người khác)

    • Xin bạn giới thiệu một chút.

  2. động từ

    giới thiệu (đặc biệt là dâng tâu lên hoàng đế); tiến kiến

    • Anh ấy giới thiệu tôi với ông chủ.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.