人畜共患症

人畜共患症
rénchùgònghuànzhèng
nhân súc cộng hoạn chứng

bệnh lây truyền giữa người và động vật; bệnh zoonosis

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh lây truyền giữa người và động vật; bệnh zoonosis

    • Bệnh truyền nhiễm từ động vật sang người là một loại bệnh truyền nhiễm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.