人无远虑,必有近忧

人无远虑,必有近忧
rényuǎn,yǒujìnyōu

Người không lo xa, ắt có lo gần [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Người không lo xa, ắt có lo gần [thành ngữ]

    • Người không lo xa, ắt có điều buồn gần.

  2. danh từ

    Người không lo xa, ắt có buồn gần [thành ngữ]

    • Người không lo xa, ắt có buồn gần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.