人怕出名猪怕壮

人怕出名猪怕壮
rénchūmíngzhūzhuàng
nhân phạ xuất danh trư phạ tráng

Người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo (nổi tiếng rồi sẽ gặp phiền phức) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo (nổi tiếng rồi sẽ gặp phiền phức) [thành ngữ]

    • Người sợ nổi tiếng như heo sợ mập.

  2. tính từ

    Người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo (nổi tiếng cũng có cái giá của nó) [thành ngữ]

    • Người sợ nổi tiếng, heo sợ mập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.