- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo (nổi tiếng rồi sẽ gặp phiền phức) [thành ngữ]
Người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo (nổi tiếng rồi sẽ gặp phiền phức) [thành ngữ]
Người sợ nổi tiếng như heo sợ mập.
Người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo (nổi tiếng cũng có cái giá của nó) [thành ngữ]
Người sợ nổi tiếng, heo sợ mập.
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
Người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo (nổi tiếng rồi sẽ gặp phiền phức) [thành ngữ]
Người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo (nổi tiếng rồi sẽ gặp phiền phức) [thành ngữ]
Người sợ nổi tiếng như heo sợ mập.
Người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo (nổi tiếng cũng có cái giá của nó) [thành ngữ]
Người sợ nổi tiếng, heo sợ mập.
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.