人之初,性本善

人之初,性本善
rénzhīchū,xìngběnshàn

Con người khi mới sinh ra, bản tính vốn là thiện (câu mở đầu sách Tam Tự Kinh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Con người khi mới sinh ra, bản tính vốn là thiện (câu mở đầu sách Tam Tự Kinh)

    • Con người khi mới sinh ra, bản tính vốn thiện lương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.