- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Con người khi mới sinh ra, bản tính vốn là thiện (câu mở đầu sách Tam Tự Kinh)
Con người khi mới sinh ra, bản tính vốn là thiện (câu mở đầu sách Tam Tự Kinh)
Con người khi mới sinh ra, bản tính vốn thiện lương.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Con người khi mới sinh ra, bản tính vốn là thiện (câu mở đầu sách Tam Tự Kinh)
Con người khi mới sinh ra, bản tính vốn là thiện (câu mở đầu sách Tam Tự Kinh)
Con người khi mới sinh ra, bản tính vốn thiện lương.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.