Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
/
亲近
亲近
thân cận
gần gũi; thân thiết với
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6350
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gần gũi; thân thiết với
中与某人或某物变得关系密切、感情好yǔ mǒurén huò mǒuwù biànde guānxi mìqiè、gǎnqíng hǎo
- 。
Chúng ta nên gần gũi với thiên nhiên.
- 貳形tính từ
thân thiết; gần gũi; ngấy (ăn quá nhiều)
中关系很亲密、友好的guānxì hěn qīnmì、yǒuhǎo de
- 。
Mối quan hệ của họ rất thân thiết.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 斤cận(cái rìu)HÌNH THANH
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
亲近
Phồn thể親近
thân cận
gần gũi; thân thiết với
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6350
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gần gũi; thân thiết với
中与某人或某物变得关系密切、感情好yǔ mǒurén huò mǒuwù biànde guānxi mìqiè、gǎnqíng hǎo
- 。
Chúng ta nên gần gũi với thiên nhiên.
- 貳形tính từ
thân thiết; gần gũi; ngấy (ăn quá nhiều)
中关系很亲密、友好的guānxì hěn qīnmì、yǒuhǎo de
- 。
Mối quan hệ của họ rất thân thiết.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 斤cận(cái rìu)HÌNH THANH
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu