Tới nội dung chính

亲近

亲近
qīnjìn
thân cận

gần gũi; thân thiết với

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6350
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gần gũi; thân thiết với

    中与某人或某物变得关系密切、感情好yǔ mǒurén huò mǒuwù biànde guānxi mìqiè、gǎnqíng hǎo

    • 。

      Chúng ta nên gần gũi với thiên nhiên.

  2. 貳形tính từ

    thân thiết; gần gũi; ngấy (ăn quá nhiều)

    中关系很亲密、友好的guānxì hěn qīnmì、yǒuhǎo de

    • 。

      Mối quan hệ của họ rất thân thiết.

亲
qīn
thân
BỘ THỦ⽴
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu