Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
/
要好
要好
yếu hảo
thân thiết; chơi thân với nhau
HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thân thiết; chơi thân với nhau
- 。
Hai người họ rất thân thiết.
- 貳动động từ
thân thiết; chơi thân
- 。
Hai chúng tôi là bạn thân.
- 參形tính từ
muốn làm tốt; cố gắng tiến bộ; thân thiết (với nhau)
- 。
Anh ấy là một học sinh luôn cố gắng vươn lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
要好
Phồn thể要
yếu hảo
thân thiết; chơi thân với nhau
HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thân thiết; chơi thân với nhau
- 。
Hai người họ rất thân thiết.
- 貳动động từ
thân thiết; chơi thân
- 。
Hai chúng tôi là bạn thân.
- 參形tính từ
muốn làm tốt; cố gắng tiến bộ; thân thiết (với nhau)
- 。
Anh ấy là một học sinh luôn cố gắng vươn lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.