亲眼目睹

亲眼目睹
qīnyǎn
thân nhãn mục đổ

tận mắt chứng kiến

2 nghĩa#16622
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tận mắt chứng kiến

    • Tôi đã tận mắt chứng kiến vụ tai nạn đó.

  2. động từ

    tận mắt chứng kiến; đích thân trông thấy

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.