Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
/
亲眼目睹
亲眼目睹
thân nhãn mục đổ
tận mắt chứng kiến
2 nghĩa#16622
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tận mắt chứng kiến
- 。
Tôi đã tận mắt chứng kiến vụ tai nạn đó.
- 貳动động từ
tận mắt chứng kiến; đích thân trông thấy
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
亲眼目睹
Phồn thể親眼目睹
thân nhãn mục đổ
tận mắt chứng kiến
2 nghĩa#16622
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tận mắt chứng kiến
- 。
Tôi đã tận mắt chứng kiến vụ tai nạn đó.
- 貳动động từ
tận mắt chứng kiến; đích thân trông thấy
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu