Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
/
脸颊
脸颊
kiểm giáp
má; gò má
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13627
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
má; gò má
中脸的两侧、眼睛下面的部分liǎn de liǎng cè、yǎnjing xiàmiàn de bùfen
- 。
Má cô ấy đỏ lên rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
脸颊
Phồn thể臉頰
kiểm giáp
má; gò má
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13627
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
má; gò má
中脸的两侧、眼睛下面的部分liǎn de liǎng cè、yǎnjing xiàmiàn de bùfen
- 。
Má cô ấy đỏ lên rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày