Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
友好
友好
hữu hảo
thân thiện; hữu hảo; hòa hảo
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#4512
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thân thiện; hữu hảo; hòa hảo
中态度温和、令人感到舒适的tàidù wēnhé、lìng rén gǎndào shūshì de
- 。
Họ rất thân thiện với tôi.
- 貳名danh từ
thân thiện; hữu hảo; hữu nghị
中亲切、和善、没有敌意的qīnqiē、héshàn、méiyǒu díyì de
- 。
Anh ấy là người bạn thân nhất của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
友好
Phồn thể友
hữu hảo
thân thiện; hữu hảo; hòa hảo
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#4512
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thân thiện; hữu hảo; hòa hảo
中态度温和、令人感到舒适的tàidù wēnhé、lìng rén gǎndào shūshì de
- 。
Họ rất thân thiện với tôi.
- 貳名danh từ
thân thiện; hữu hảo; hữu nghị
中亲切、和善、没有敌意的qīnqiē、héshàn、méiyǒu díyì de
- 。
Anh ấy là người bạn thân nhất của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu