Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
好友
好友
hảo hữu
bạn bè; bạn thân; (mạng xã hội) bạn
HSK 4 (3.0)3 nghĩa#6075Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn bè; bạn thân; (mạng xã hội) bạn
中关系亲密的朋友guānxì qīnmì de péngyou
- 。
Anh ấy có rất nhiều bạn tốt.
- 貳名danh từ
bạn thân; bạn bè thân thiết
中很亲密的朋友;关系很好的人hěn qīnmì de péngyou;guānxi hěn hǎo de rén
- 。
Cô ấy là người bạn thân nhất của tôi.
- 參名danh từ
bạn thân; bạn tốt
中关系很亲密的朋友guānxi hěn qīnmì de péngyou
- 。
Anh ấy là người bạn tốt nhất của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
好友
Phồn thể好
hảo hữu
bạn bè; bạn thân; (mạng xã hội) bạn
HSK 4 (3.0)3 nghĩa#6075Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn bè; bạn thân; (mạng xã hội) bạn
中关系亲密的朋友guānxì qīnmì de péngyou
- 。
Anh ấy có rất nhiều bạn tốt.
- 貳名danh từ
bạn thân; bạn bè thân thiết
中很亲密的朋友;关系很好的人hěn qīnmì de péngyou;guānxi hěn hǎo de rén
- 。
Cô ấy là người bạn thân nhất của tôi.
- 參名danh từ
bạn thân; bạn tốt
中关系很亲密的朋友guānxi hěn qīnmì de péngyou
- 。
Anh ấy là người bạn tốt nhất của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ