Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
/
亚硝酸异戊酯
亚硝酸异戊酯
á tiêu toan dị mậu chỉ
isoamyl nitrite; amyl nitrite (hợp chất hóa học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
isoamyl nitrite; amyl nitrite (hợp chất hóa học)
- 。
Amyl nitrite là một loại thuốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ亚硝酸异戊酯
Phồn thể亞硝酸異戊酯
á tiêu toan dị mậu chỉ
isoamyl nitrite; amyl nitrite (hợp chất hóa học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
isoamyl nitrite; amyl nitrite (hợp chất hóa học)
- 。
Amyl nitrite là một loại thuốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.