亚欧大陆腹地

亚欧大陆腹地
ōu
á âu đại lục phúc địa

vùng nội địa lục địa Á-Âu (tức Trung Á bao gồm Tân Cương)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng nội địa lục địa Á-Âu (tức Trung Á bao gồm Tân Cương)

    • Vùng nội địa lục địa Á-Âu là vùng đất liền lớn nhất thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.