二氧化硅

二氧化硅
èryǎnghuàguī
nhị dưỡng hoá khuê

silicon dioxide (SiO2); dioxide silic

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    silicon dioxide (SiO2); dioxide silic

    • Silicon dioxide là một hợp chất phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.