Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
乱搞
làm bừa; làm loạn; quan hệ bừa bãi
NGHĨA
- 壹动động từ
làm bừa; làm loạn; quan hệ bừa bãi
中不按规则做事,胡乱处理,或进行不正当的关系bù àn guīzé zuò shì, húluàn chǔlǐ, huò jìnxíng búzhèngdàng de guānxi
- !
Đừng làm loạn!
- 貳动động từ
làm bừa; làm loạn; quan hệ bừa bãi
中不负责任地做事;或与他人有不正当的关系bù fùzérènxìn de zuòshì;huò yǔ tārén yǒu búzhèngdàng de guānxi
- !
Bạn đừng có làm loạn!
- 參动động từ
làm bậy; làm loạn; quan hệ bừa bãi
中胡乱做事;不认真地处理húluàn zuòshì;bù rènzhēn de chǔlǐ
- !
Bạn đừng làm bậy!
- 肆动động từ
quan hệ bừa bãi; ăn nằm lung tung
中和不同的人有不正当的亲密关系hé búróngde rén yǒu búzhèngdàng de qīnmì guānxi
- 。
Anh ta thích ngủ lang.
- 伍动động từ
quan hệ bừa bãi; ngủ bậy bạ
中不负责任地和异性发生关系bù fùzérènwù de hé yìxìng fāshēng guānxi
- 。
Anh ấy thích làm bậy.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 高cao(cao, nổi bật)HÌNH THANH
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
làm bừa; làm loạn; quan hệ bừa bãi
NGHĨA
- 壹动động từ
làm bừa; làm loạn; quan hệ bừa bãi
中不按规则做事,胡乱处理,或进行不正当的关系bù àn guīzé zuò shì, húluàn chǔlǐ, huò jìnxíng búzhèngdàng de guānxi
- !
Đừng làm loạn!
- 貳动động từ
làm bừa; làm loạn; quan hệ bừa bãi
中不负责任地做事;或与他人有不正当的关系bù fùzérènxìn de zuòshì;huò yǔ tārén yǒu búzhèngdàng de guānxi
- !
Bạn đừng có làm loạn!
- 參动động từ
làm bậy; làm loạn; quan hệ bừa bãi
中胡乱做事;不认真地处理húluàn zuòshì;bù rènzhēn de chǔlǐ
- !
Bạn đừng làm bậy!
- 肆动động từ
quan hệ bừa bãi; ăn nằm lung tung
中和不同的人有不正当的亲密关系hé búróngde rén yǒu búzhèngdàng de qīnmì guānxi
- 。
Anh ta thích ngủ lang.
- 伍动động từ
quan hệ bừa bãi; ngủ bậy bạ
中不负责任地和异性发生关系bù fùzérènwù de hé yìxìng fāshēng guānxi
- 。
Anh ấy thích làm bậy.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 高cao(cao, nổi bật)HÌNH THANH
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 也yěcũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không
- 乱luànlộn xộn; hỗn loạn; loạn
- 九jiǔchín; số 9
- 乾qiánbiến thể của 乾[qián]
- 乜miēdùng trong 乜斜[mie1 xie5]
- 乙yǐthứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)
- 乳rǔvú; sữa (dạng kết hợp)
- 㐌tānó; nó (chỉ vật hoặc động vật)
- 㐖xiédùng trong 㐖毒 [xié dú]
- 㐜chóuthù; kẻ thù
- 㐡nuòdạng cũ của 懦[nuo4]
- 㐤qiúdạng cũ của 求 [qiú]