乱搞

乱搞
luàngǎo
loạn cảo

làm bừa; làm loạn; quan hệ bừa bãi

5 nghĩa#9559
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm bừa; làm loạn; quan hệ bừa bãi

    不按规则做事,胡乱处理,或进行不正当的关系bù àn guīzé zuò shì, húluàn chǔlǐ, huò jìnxíng búzhèngdàng de guānxi

    • Đừng làm loạn!

  2. động từ

    làm bừa; làm loạn; quan hệ bừa bãi

    不负责任地做事;或与他人有不正当的关系bù fùzérènxìn de zuòshì;huò yǔ tārén yǒu búzhèngdàng de guānxi

    • Bạn đừng có làm loạn!

  3. động từ

    làm bậy; làm loạn; quan hệ bừa bãi

    胡乱做事;不认真地处理húluàn zuòshì;bù rènzhēn de chǔlǐ

    • Bạn đừng làm bậy!

  4. động từ

    quan hệ bừa bãi; ăn nằm lung tung

    和不同的人有不正当的亲密关系hé búróngde rén yǒu búzhèngdàng de qīnmì guānxi

    • Anh ta thích ngủ lang.

  5. động từ

    quan hệ bừa bãi; ngủ bậy bạ

    不负责任地和异性发生关系bù fùzérènwù de hé yìxìng fāshēng guānxi

    • Anh ấy thích làm bậy.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.