Tới nội dung chính

自觉

自觉
zìjué
tự giác

tự giác; có ý thức; tự nguyện

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#18959
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tự giác; có ý thức; tự nguyện

    • 。

      Anh ấy là một người rất tự giác.

  2. 貳动động từ

    tự giác; tự nhận thức; nhận ra (về bản thân)

    • 。

      Tôi tự thấy cơ thể không khỏe.

自
zì
tự
BỘ THỦ⾃
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu