jǐng
tỉnh
bộ chủ · 5 nét

giếng

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giếng(kế thừa)

    用来取水的深洞yònglái qǔ shuǐ de shēn dòng

    • Cái giếng này rất sâu.

  2. tính từ

    sạch sẽ; gọn gàng(kế thừa)

    整洁干净;收拾得很整齐zhěngjié gānnjìng;shōushi de hěn zhěngqī

    • Anh ấy ăn mặc rất gọn gàng.

  3. tính từ

    ngăn nắp; có trật tự(kế thừa)

    整洁有序;安排得很清楚zhěngjié yǒuxù;ānpái de hěn qīngchu

    • Anh ấy làm việc rất ngăn nắp.

  4. danh từ

    Họ Jing(kế thừa)

    姓氏,某些人的家族名字xìngshì, mǒuxiē rén de jiāzú míngzi

  5. danh từ

    chòm sao Tỉnh (một trong 28 tú của thiên văn học Trung Hoa)(kế thừa)

    中国古代天文学中的二十八宿之一Zhōngguó gǔdài tiānwénxué zhōng de èrshíbā xiù zhī yī

    • Tinh tú Tỉnh là một trong 28 chòm sao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.