丹
viên; hoàn (thuốc)
NGHĨA
- 壹名danh từ
viên; hoàn (thuốc)
中做成圆形的小药丸zuòchéng yuánxíng de xiǎo yàoywan
- 。
Tiên đan có thể chữa bách bệnh.
- 貳形tính từ
đỏ; son; đan sa (chu sa)
中颜色鲜红、明亮yánsè xiānhóng、míngliàng
- 。
Một lòng trung thành với đất nước.
- 參
chu sa; son đỏ; đan (màu đỏ)
中红色的矿物,可以提炼水银hóng sè de kuàngwù, kěyǐ tíliàn shuǐyín
- 肆名danh từ
bột; thuốc
中红色的粉末状物质;中医用的药物hóng sè de fěnmò zhuàng wùzhì;zhōngyī yòng de yàowù
- 。
Loại thuốc bột này rất hiệu quả.
NGHĨA
- 壹名danh từ
viên; hoàn (thuốc)
中做成圆形的小药丸zuòchéng yuánxíng de xiǎo yàoywan
- 。
Tiên đan có thể chữa bách bệnh.
- 貳形tính từ
đỏ; son; đan sa (chu sa)
中颜色鲜红、明亮yánsè xiānhóng、míngliàng
- 。
Một lòng trung thành với đất nước.
- 參
chu sa; son đỏ; đan (màu đỏ)
中红色的矿物,可以提炼水银hóng sè de kuàngwù, kěyǐ tíliàn shuǐyín
- 肆名danh từ
bột; thuốc
中红色的粉末状物质;中医用的药物hóng sè de fěnmò zhuàng wùzhì;zhōngyī yòng de yàowù
- 。
Loại thuốc bột này rất hiệu quả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.