Tới nội dung chính

丹

丹
dān
đan
⼂bộ chủ · 4 nét

viên; hoàn (thuốc)

4 nghĩa#3263
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    viên; hoàn (thuốc)

    中做成圆形的小药丸zuòchéng yuánxíng de xiǎo yàoywan

    • 。

      Tiên đan có thể chữa bách bệnh.

  2. 貳形tính từ

    đỏ; son; đan sa (chu sa)

    中颜色鲜红、明亮yánsè xiānhóng、míngliàng

    • 。

      Một lòng trung thành với đất nước.

  3. 參

    chu sa; son đỏ; đan (màu đỏ)

    中红色的矿物,可以提炼水银hóng sè de kuàngwù, kěyǐ tíliàn shuǐyín

  4. 肆名danh từ

    bột; thuốc

    中红色的粉末状物质;中医用的药物hóng sè de fěnmò zhuàng wùzhì;zhōngyī yòng de yàowù

    • 。

      Loại thuốc bột này rất hiệu quả.

丹
dān
đan
BỘ THỦ⼂
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu