中文标准交换码

中文标准交换码
Zhōngwénbiāozhǔnjiāohuàn
trung văn tiêu chuẩn giao hoán mã

Mã trao đổi tiêu chuẩn tiếng Trung (CSIC, dùng từ năm 1992)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Mã trao đổi tiêu chuẩn tiếng Trung (CSIC, dùng từ năm 1992)

    • CSIC

      Mã trao đổi tiêu chuẩn tiếng Trung là CSIC.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.