中子射线摄影

中子射线摄影
zhōngshèxiànshèyǐng
trung tử xạ tuyến nhiếp ảnh

chụp ảnh bức xạ neutron; chụp ảnh nơtron

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chụp ảnh bức xạ neutron; chụp ảnh nơtron

    • Chụp ảnh phóng xạ neutron là một kỹ thuật kiểm tra không phá hủy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.