中央分车带

中央分车带
zhōngyāngfēnchēdài
trung ương phân xa đới

dải phân cách giữa đường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dải phân cách giữa đường

    • Dải phân cách giữa đường là màu xanh lá cây.

  2. danh từ

    dải phân cách giữa đường (dải phân cách trung tâm trên đường đôi)

    • Dải phân cách trung tâm là một phần của con đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.