Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
/
中国海事局
中国海事局
trung quốc hải sự cục
Cục An toàn Hàng hải Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cục An toàn Hàng hải Trung Quốc
- 。
Cục An toàn Hàng hải Trung Quốc chịu trách nhiệm quản lý giao thông hàng hải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
中国海事局
Phồn thể中國海事局
trung quốc hải sự cục
Cục An toàn Hàng hải Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cục An toàn Hàng hải Trung Quốc
- 。
Cục An toàn Hàng hải Trung Quốc chịu trách nhiệm quản lý giao thông hàng hải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)