中国国家航天局

中国国家航天局
ZhōngguóGuójiāHángtiān
trung quốc quốc gia hàng thiên cục

Cục Hàng không Vũ trụ Quốc gia Trung Quốc (CNSA)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cục Hàng không Vũ trụ Quốc gia Trung Quốc (CNSA)

    • Cục Vũ trụ Quốc gia Trung Quốc là cơ quan chịu trách nhiệm về ngành hàng không vũ trụ của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.