中国同盟会

中国同盟会
ZhōngguóTóngménghuì
trung quốc đồng minh hội

Trung Quốc Đồng Minh Hội (tổ chức cách mạng của Tôn Trung Sơn, thành lập 1905, tiền thân của Quốc Dân Đảng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Trung Quốc Đồng Minh Hội (tổ chức cách mạng của Tôn Trung Sơn, thành lập 1905, tiền thân của Quốc Dân Đảng)

    • Trung Quốc Đồng Minh Hội do Tôn Trung Sơn thành lập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.