中共中央组织部

中共中央组织部
ZhōnggòngZhōngyāngzhī
trung cộng trung ương tổ chức bộ

Ban Tổ chức Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ban Tổ chức Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

    • Ban Tổ chức Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc phụ trách công tác nhân sự trong Đảng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.