中俄北京条约

中俄北京条约
ZhōngÉBěijīngTiáoyuē
trung nga bắc kinh điều ước

Hiệp ước Bắc Kinh Trung-Nga (1860)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hiệp ước Bắc Kinh Trung-Nga (1860)

    • 1860

      Hiệp ước Bắc Kinh Trung-Nga được ký kết vào năm 1860.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.