Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两码子事
两码子事
lưỡng mã tử sự
hai chuyện hoàn toàn khác nhau; hai việc khác nhau một trời một vực
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hai chuyện hoàn toàn khác nhau; hai việc khác nhau một trời một vực(kế thừa)
- 。
Đây hoàn toàn là hai chuyện khác nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ两码子事
Phồn thể兩碼子事
lưỡng mã tử sự
hai chuyện hoàn toàn khác nhau; hai việc khác nhau một trời một vực
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hai chuyện hoàn toàn khác nhau; hai việc khác nhau một trời một vực(kế thừa)
- 。
Đây hoàn toàn là hai chuyện khác nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.