两全其美

两全其美
liǎngquánměi
lưỡng toàn kỳ mỹ

vẹn cả đôi đường [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vẹn cả đôi đường [thành ngữ]

    • Kế hoạch này có thể vẹn cả đôi đường.

  2. tính từ

    vẹn cả đôi đường [thành ngữ]

  3. vẹn cả đôi đường [thành ngữ]

  4. tính từ

    vẹn cả đôi đường [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, trên cùng)BỘ
  • quynh(khung bao quanh)HỘI Ý
  • tùng(hai người đi cùng)HỘI Ý

Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.