东南西北

东南西北
dōngnánběi
đông nam tây bắc

đông, nam, tây, bắc; bốn phương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đông, nam, tây, bắc; bốn phương

    • Bốn hướng đông tây nam bắc.

  2. danh từ

    tám phương; tám hướng; khắp nơi

    • Anh ấy không phân biệt được đông tây nam bắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))HỘI Ý

Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.