世间

世间
shìjiān
thế gian

cõi trần; thế gian

2 nghĩa#8293
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cõi trần; thế gian

    人间;地球上的世界rénjiān; dìqiú shang de shìjiè

    • Vạn vật trên thế gian đều có sự sống.

  2. danh từ

    đời; thế giới; thế hệ

    人们生活的地方和时代;现实的世界rénmen shēnghuó de dìfang hé shídài;xiànshí de shìjiè

    • Vạn vật trên thế gian đều có sinh mệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.