Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
/
世间
世间
thế gian
cõi trần; thế gian
2 nghĩa#8293
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cõi trần; thế gian
中人间;地球上的世界rénjiān; dìqiú shang de shìjiè
- 。
Vạn vật trên thế gian đều có sự sống.
- 貳名danh từ
đời; thế giới; thế hệ
中人们生活的地方和时代;现实的世界rénmen shēnghuó de dìfang hé shídài;xiànshí de shìjiè
- 。
Vạn vật trên thế gian đều có sinh mệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
世间
Phồn thể世間
thế gian
cõi trần; thế gian
2 nghĩa#8293
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cõi trần; thế gian
中人间;地球上的世界rénjiān; dìqiú shang de shìjiè
- 。
Vạn vật trên thế gian đều có sự sống.
- 貳名danh từ
đời; thế giới; thế hệ
中人们生活的地方和时代;现实的世界rénmen shēnghuó de dìfang hé shídài;xiànshí de shìjiè
- 。
Vạn vật trên thế gian đều có sinh mệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.