人世

人世
rénshì
nhân thế

cõi đời; nhân thế; thế gian

3 nghĩa#13786
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cõi đời; nhân thế; thế gian

    人类生活的世界;现实生活rénlèi shēnghuó de shìjiè;xiànshí shēnghuó

    • Có rất nhiều điều tốt đẹp trên thế gian này.

  2. danh từ

    cõi đời; nhân thế; thế gian

    现实生活中的人类社会;世间xiànshí shēnghuó zhōng de rénlèi shèhuì; shìjiān

    • Trong nhân thế có rất nhiều điều tốt đẹp.

  3. danh từ

    năm châu; toàn thế giới

    人类生活的世界;现实生活的地方rénlèi shēnghuó de shìjiè;xiànshí shēnghuó de dìfang

    • Trên đời có rất nhiều điều tốt đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.