世上

世上
shìshàng
thế thượng

trên đời; trên thế gian

1 nghĩa#1824
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trên đời; trên thế gian

    这个世界上;地球上存在的地方zhège shìjiè shang; dìqiú shang cunzài de dìfang

    • Trên đời không có bữa trưa miễn phí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.