尘世

尘世
chénshì
trần thế

cõi trần; trần thế; cuộc đời trần tục

1 nghĩa#26786
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cõi trần; trần thế; cuộc đời trần tục

    • Anh ấy chán ghét cuộc sống trần thế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.