专用集成电路

专用集成电路
zhuānyòngchéngdiàn
chuyên dụng tập thành điện lộ

mạch tích hợp chuyên dụng (ASIC)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mạch tích hợp chuyên dụng (ASIC)

    • Mạch tích hợp chuyên dụng được thiết kế cho một ứng dụng cụ thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.