- 用dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
mạch tích hợp chuyên dụng (ASIC)
mạch tích hợp chuyên dụng (ASIC)
Mạch tích hợp chuyên dụng được thiết kế cho một ứng dụng cụ thể.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
mạch tích hợp chuyên dụng (ASIC)
mạch tích hợp chuyên dụng (ASIC)
Mạch tích hợp chuyên dụng được thiết kế cho một ứng dụng cụ thể.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.