独一无二

独一无二
èr
độc nhất vô nhị

độc nhất vô nhị; không có gì sánh bằng [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7859
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    độc nhất vô nhị; không có gì sánh bằng [thành ngữ]

    只有一个,没有相同的zhǐyǒu yīge, méiyǒu xiāngtóng de

    • Món quà này là độc nhất vô nhị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.