Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
世事
世事
thế sự
thế sự; chuyện đời
2 nghĩa#17532
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thế sự; chuyện đời
- 。
Sự đời khó lường.
- 貳名danh từ
chuyện đời; thế sự
- 。
Thế sự khó lường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ世事
Phồn thể世
thế sự
thế sự; chuyện đời
2 nghĩa#17532
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thế sự; chuyện đời
- 。
Sự đời khó lường.
- 貳名danh từ
chuyện đời; thế sự
- 。
Thế sự khó lường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.