不见兔子不撒鹰

不见兔子不撒鹰
jiànziyīng
bất kiến thỏ tử bất tản ưng

không thấy thỏ không thả chim ưng (không hành động khi chưa thấy lợi) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không thấy thỏ không thả chim ưng (không hành động khi chưa thấy lợi) [thành ngữ]

    • Không thấy thỏ không thả diều, anh ấy không bao giờ làm những việc không chắc chắn.

  2. trạng từ

    không thấy thỏ không thả chim ưng (không hành động khi chưa chắc thắng) [thành ngữ]

    • Anh ấy không thấy thỏ không thả diều, không bao giờ làm những việc không chắc chắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.