不见一点踪影

不见一点踪影
jiàndiǎnzōngyǐng
bất kiến nhất điểm tung ảnh

không thấy bóng dáng; biến mất không dấu vết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không thấy bóng dáng; biến mất không dấu vết

    • Anh ấy không thấy một chút dấu vết nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.