因为

因为
yīnwèi
nhân vị

vì; bởi vì; do

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#91
NGHĨA

NGHĨA

  1. liên từ

    vì; bởi vì; do

    表示原因或理由的连词biǎoshì yuányīn huò lǐyóu de liánci

    • Vì trời mưa nên chúng tôi đã không đi.

    • Vì quá mệt, cô ấy đã ngủ thiếp đi rất sớm.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Đừng xem thường những người có khuyết điểm, bởi vì mỗi người đều có thể có khuyết điểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, vây quanh)BỘ
  • đại(lớn, người dang tay chân)HỘI Ý

Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.