Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
/
因为
因为
nhân vị
vì; bởi vì; do
HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#91
NGHĨA
NGHĨA
- 壹连liên từ
vì; bởi vì; do
中表示原因或理由的连词biǎoshì yuányīn huò lǐyóu de liánci
- ,。
Vì trời mưa nên chúng tôi đã không đi.
- ,。
Vì quá mệt, cô ấy đã ngủ thiếp đi rất sớm.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Đừng xem thường những người có khuyết điểm, bởi vì mỗi người đều có thể có khuyết điểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
因为
Phồn thể因為
nhân vị
vì; bởi vì; do
HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#91
NGHĨA
NGHĨA
- 壹连liên từ
vì; bởi vì; do
中表示原因或理由的连词biǎoshì yuányīn huò lǐyóu de liánci
- ,。
Vì trời mưa nên chúng tôi đã không đi.
- ,。
Vì quá mệt, cô ấy đã ngủ thiếp đi rất sớm.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Đừng xem thường những người có khuyết điểm, bởi vì mỗi người đều có thể có khuyết điểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng